честно́й
tính từ
Nghĩa
- Khả kính, đáng kính
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | честно́й | честно́е | честна́я | честны́е |
| Sinh cách | честно́го | честно́го | честно́й | честны́х |
| Tặng cách | честно́му | честно́му | честно́й | честны́м |
| Đối cách | честно́й | честно́е | честну́ю | честны́е |
| Công cụ cách | честны́м | честны́м | честно́й | честны́м |
| Giới cách | честно́м | честно́м | честно́й | честны́х |
Ví dụ
- честная компанияирон. — cánh hẩu
