цвету́щий
tính từ
Nghĩa
- nở hoa, thịnh vượng, phát đạt, cường thịnhпроцветающий
- tươi đẹp, tươi trẻ, xinh tươi, mơn mởnо девушке
- đầy sinh lực, sung sứcполный сил
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цвету́щий | цвету́щее | цвету́щая | цвету́щие |
| Sinh cách | цвету́щего | цвету́щего | цвету́щей | цвету́щих |
| Tặng cách | цвету́щему | цвету́щему | цвету́щей | цвету́щим |
| Đối cách | цвету́щий, цвету́щего | цвету́щее | цвету́щую | цвету́щие, цвету́щих |
| Công cụ cách | цвету́щим | цвету́щим | цвету́щей, цвету́щею | цвету́щими |
| Giới cách | цвету́щем | цвету́щем | цвету́щей | цвету́щих |
| Dạng ngắn | цвету́щ | цвету́ще | цвету́ща | цвету́щи |
Ví dụ
- цветущая странаđất nước nở hoa (cường thịnh, thịnh vượng, phát đạt)
- цветущий юношаchàng trai sung sức, anh thanh niên đầy sinh lực
- у него цветущий видanh ta có vẻ mặt tươi trẻ (đầy sinh lực), nét mặt chàng hồng hào (đầy sinh lực)