цвету́щий цветущий

tính từ

Nghĩa

  1. nở hoa, thịnh vượng, phát đạt, cường thịnhпроцветающий
  2. tươi đẹp, tươi trẻ, xinh tươi, mơn mởnо девушке
  3. đầy sinh lực, sung sứcполный сил

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцвету́щийцвету́щеецвету́щаяцвету́щие
Sinh cáchцвету́щегоцвету́щегоцвету́щейцвету́щих
Tặng cáchцвету́щемуцвету́щемуцвету́щейцвету́щим
Đối cáchцвету́щий, цвету́щегоцвету́щеецвету́щуюцвету́щие, цвету́щих
Công cụ cáchцвету́щимцвету́щимцвету́щей, цвету́щеюцвету́щими
Giới cáchцвету́щемцвету́щемцвету́щейцвету́щих
Dạng ngắnцвету́щцвету́щецвету́щацвету́щи

Ví dụ

  • цветущая страна
    đất nước nở hoa (cường thịnh, thịnh vượng, phát đạt)
  • цветущий юноша
    chàng trai sung sức, anh thanh niên đầy sinh lực
  • у него цветущий вид
    anh ta có vẻ mặt tươi trẻ (đầy sinh lực), nét mặt chàng hồng hào (đầy sinh lực)

цвести́ цвести

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chớm nở, hé nở, hàm tiếuедва распускаться
  2. nổi váng lục, nổi meoо стоячей воде
  3. nởо цветах
  4. nở hoa, trổ hoa, ra hoaо садах, лугах и т. п.
  5. nở rộ, rộ nởраскрываться

Chia động từ

Hiện tại
яцвету́
тыцветёшь
он / она / оноцветёт
мыцветём
выцветёте
оницвету́т
Quá khứ
Giống đựcцвёл
Giống cáiцвела́
Giống trungцвело́
Số nhiềuцвели́
Mệnh lệnh
Số ítцвети́
Số nhiềuцвети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngцвету́щийцвётший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từцветя́цвётши

Ví dụ

  • страна цвеститёт
    đất nước nở hoa (cường thịnh, thịnh vượng, phát đạt)

Từ liên quan