зацвета́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nổi vángо стоячей воде
- — lên mốc, mốc meothông tụcпокрываться плесенью
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зацвета́ю |
| ты | зацвета́ешь |
| он / она / оно | зацвета́ет |
| мы | зацвета́ем |
| вы | зацвета́ете |
| они | зацвета́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зацвета́л |
| Giống cái | зацвета́ла |
| Giống trung | зацвета́ло |
| Số nhiều | зацвета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зацвета́й |
| Số nhiều | зацвета́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зацвета́ющий | зацвета́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зацвета́я | зацветав, зацветавши |