доцвета́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nở xong, nở hết
- nở đếnдо какого-л. срока
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доцвета́ю |
| ты | доцвета́ешь |
| он / она / оно | доцвета́ет |
| мы | доцвета́ем |
| вы | доцвета́ете |
| они | доцвета́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доцвета́л |
| Giống cái | доцвета́ла |
| Giống trung | доцвета́ло |
| Số nhiều | доцвета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доцвета́й |
| Số nhiều | доцвета́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доцвета́ющий | доцвета́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доцвета́я | доцветав, доцветавши |