процвета́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm ăn phát đạt, phát đạt, thịnh đạt, thịnh phátблагоденствовать
- Phồn thịnh, phồn vinh, thịnh vượng, hưng thịnh
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | процвета́ю |
| ты | процвета́ешь |
| он / она / оно | процвета́ет |
| мы | процвета́ем |
| вы | процвета́ете |
| они | процвета́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | процвета́л |
| Giống cái | процвета́ла |
| Giống trung | процвета́ло |
| Số nhiều | процвета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | процвета́й |
| Số nhiều | процвета́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | процвета́ющий | процвета́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | процвета́я | процвета́в, процветавши |