цвести́
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể расцвести́nở hoa, hưng thịnh
Nghĩa
- chớm nở, hé nở, hàm tiếuедва распускаться
- nổi váng lục, nổi meoо стоячей воде
- nởо цветах
- nở hoa, trổ hoa, ra hoaо садах, лугах и т. п.
- nở rộ, rộ nởраскрываться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | цвету́ |
| ты | цветёшь |
| он / она / оно | цветёт |
| мы | цветём |
| вы | цветёте |
| они | цвету́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | цвёл |
| Giống cái | цвела́ |
| Giống trung | цвело́ |
| Số nhiều | цвели́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | цвети́ |
| Số nhiều | цвети́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | цвету́щий | цвётший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | цветя́ | цвётши |
Ví dụ
- страна цвеститётđất nước nở hoa (cường thịnh, thịnh vượng, phát đạt)
Từ liên quan
цвето́кhoa; hoaпроцвета́тьlàm ăn phát đạt, phát đạt, thịnh đạt, thịnh phát; Phồn thịnh, phồn vinh, thịnh vượng, hưng thịnhрасцвести́nở hoa, hưng thịnhрасцвета́тьNở hoa, ra hoa, nở rộ, khai hoaцвете́ниеNở hoa, trổ hoa, ra hoaзацвести́bắt đầu nở hoa, bung nở; bắt đầu trổ hoa, bung nởотцвести́tàn, rụng hoa, tàn lụiзацвета́тьnổi váng; — lên mốc, mốc meoотцвета́тьhéo tàn, úa tàn, tàn tạ, tàn, héo, úa; tàn lụi, tàn tạвыцвета́тьPhai màu, bạc màu, nhợt màuдоцвета́тьNở xong, nở hết; nở đếnвы́цвестиphai màu, bạc màu, tàn lụi, héo úaдоцвести́tàn lụi, héo úa, hết hoa, tàn
