успе́ть успеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kịp
  2. có đủ thời gian
  3. làm kịpin time

Chia động từ

Tương lai
яуспе́ю
тыуспе́ешь
он / она / оноуспе́ет
мыуспе́ем
выуспе́ете
ониуспе́ют
Quá khứ
Giống đựcуспе́л
Giống cáiуспе́ла
Giống trungуспе́ло
Số nhiềuуспе́ли
Mệnh lệnh
Số ítуспе́й
Số nhiềuуспе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—успе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—успе́в, успевши

Từ liên quan