преуспе́ть преуспеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thành công, thịnh vượng

Chia động từ

Tương lai
япреуспе́ю
тыпреуспе́ешь
он / она / онопреуспе́ет
мыпреуспе́ем
выпреуспе́ете
онипреуспе́ют
Quá khứ
Giống đựcпреуспе́л
Giống cáiпреуспе́ла
Giống trungпреуспе́ло
Số nhiềuпреуспе́ли
Mệnh lệnh
Số ítпреуспе́й
Số nhiềuпреуспе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—преуспе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—преуспе́в, преуспевши