успе́х
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tiếng tăm, tiếng, tán thưởng, hoan nghênh, ưa chuộng, ái mộпризнание, одобрениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | успе́х | успе́хи |
| Sinh cách | успе́ха | успе́хов |
| Tặng cách | успе́ху | успе́хам |
| Đối cách | успе́х | успе́хи |
| Công cụ cách | успе́хом | успе́хами |
| Giới cách | успе́хе | успе́хах |
Ví dụ
- пользоваться успехом у кого-л.được ai hoan nghênh (tán thưởng, ưa chuộng, ái mộ)
- с успехом обходиться без чего-л.không có cái gì hoàn toàn cũng không sao cả (thì có hề gì đâu, thì đã chết ai chưa)
- с тем же успехом я мог бы сидеть домаkết quả thế này thì tớ ngồi nhà cũng được thôi
