успе́х успех

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. tiếng tăm, tiếng, tán thưởng, hoan nghênh, ưa chuộng, ái mộпризнание, одобрениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchуспе́хуспе́хи
Sinh cáchуспе́хауспе́хов
Tặng cáchуспе́хууспе́хам
Đối cáchуспе́хуспе́хи
Công cụ cáchуспе́хомуспе́хами
Giới cáchуспе́хеуспе́хах

Ví dụ

  • пользоваться успехом у кого-л.
    được ai hoan nghênh (tán thưởng, ưa chuộng, ái mộ)
  • с успехом обходиться без чего-л.
    không có cái gì hoàn toàn cũng không sao cả (thì có hề gì đâu, thì đã chết ai chưa)
  • с тем же успехом я мог бы сидеть дома
    kết quả thế này thì tớ ngồi nhà cũng được thôi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa