преуспева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thành công, thắng lợi, đạt được thành tíchв Пдобиваться успеха в чём-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | преуспева́ю |
| ты | преуспева́ешь |
| он / она / оно | преуспева́ет |
| мы | преуспева́ем |
| вы | преуспева́ете |
| они | преуспева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | преуспева́л |
| Giống cái | преуспева́ла |
| Giống trung | преуспева́ло |
| Số nhiều | преуспева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | преуспева́й |
| Số nhiều | преуспева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | преуспева́ющий | преуспева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | преуспева́я | преуспевав, преуспевавши |
Ví dụ
- преуспевать в жизниthành đạt trên đường đời, công thành danh toại