успе́шный
tính từ
Nghĩa
- Thành công, thắng lợi, có kết quả, mỹ mãn, tốt đẹp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | успе́шный | успе́шное | успе́шная | успе́шные |
| Sinh cách | успе́шного | успе́шного | успе́шной | успе́шных |
| Tặng cách | успе́шному | успе́шному | успе́шной | успе́шным |
| Đối cách | успе́шный, успе́шного | успе́шное | успе́шную | успе́шные, успе́шных |
| Công cụ cách | успе́шным | успе́шным | успе́шной, (успе́шною) | успе́шными |
| Giới cách | успе́шном | успе́шном | успе́шной | успе́шных |
| Dạng ngắn | успе́шен | успе́шно | успе́шна | успе́шны |
So sánh hơn успе́шнее
So sánh nhất успе́шнейший
Ví dụ
- успешный ход работыcông việc tiến triển mỹ mãn
- успешная атака[trận] tấn công thắng lợi