успева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể успе́тьkịp; có đủ thời gian
Nghĩa
- kịp làm, làm kịp, kịp+ инф.
- đến kịp, kịpк П, на Вthông tụcприбывать вовремя
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | успева́ю |
| ты | успева́ешь |
| он / она / оно | успева́ет |
| мы | успева́ем |
| вы | успева́ете |
| они | успева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | успева́л |
| Giống cái | успева́ла |
| Giống trung | успева́ло |
| Số nhiều | успева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | успева́й |
| Số nhiều | успева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | успева́ющий | успева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | успева́я | успева́в, успевавши |
Ví dụ
- успевать всё сделатьkịp làm mọi việc
- успевать по математикеhọc khá môn toán, cứng về toán
- не успевать по физикеhọc kém môn vật lý, kém thu nhận môn vật lý, đuối về [vật] lý
Từ liên quan
успе́тьkịp; có đủ thời gianуспе́хtiếng tăm, tiếng, tán thưởng, hoan nghênh, ưa chuộng, ái mộуспе́шноThành công, thắng lợi, có kết quả, mỹ mãn, tốt đẹp, tốtуспе́шныйThành công, thắng lợi, có kết quả, mỹ mãn, tốt đẹpпреуспе́тьthành công, thịnh vượngпреуспева́тьthành công, thắng lợi, đạt được thành tíchуспева́емостьSức học, thành tích học tập, kết quả học tập, mức tiến bộуспе́шностьsự thành công; sự thành công, tính thành công
