успева́ть успевать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kịp làm, làm kịp, kịp+ инф.
  2. đến kịp, kịpк П, на Вthông tụcприбывать вовремя

Chia động từ

Hiện tại
яуспева́ю
тыуспева́ешь
он / она / оноуспева́ет
мыуспева́ем
выуспева́ете
ониуспева́ют
Quá khứ
Giống đựcуспева́л
Giống cáiуспева́ла
Giống trungуспева́ло
Số nhiềuуспева́ли
Mệnh lệnh
Số ítуспева́й
Số nhiềuуспева́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуспева́ющийуспева́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуспева́яуспева́в, успевавши

Ví dụ

  • успевать всё сделать
    kịp làm mọi việc
  • успевать по математике
    học khá môn toán, cứng về toán
  • не успевать по физике
    học kém môn vật lý, kém thu nhận môn vật lý, đuối về [vật] lý

Từ liên quan

Từ trái nghĩa