спе́шно спешно

trạng từ

Nghĩa

  1. Gấp rút, vội vã, vội vàng, hấp tấp, lật đật, lập cập, gấp, vội

Ví dụ

  • спешно выехать
    vội vã (vội vàng, hấp tấp, lật đật) ra đi
  • это надо сделать спешно
    việc đó thì phải làm gấp (vội)

Bắt nguồn từ

спе́шный спешный

tính từ

Nghĩa

  1. gấp rút, gấp gáp, khẩn cấp, cấp tốcсрочный
  2. tất tả, mải mốtо походке тж.
  3. vội vã, vội vàng, hấp tấp, lật đật, lập cập, vội vội vàng vàng, vộiторопливый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспе́шныйспе́шноеспе́шнаяспе́шные
Sinh cáchспе́шногоспе́шногоспе́шнойспе́шных
Tặng cáchспе́шномуспе́шномуспе́шнойспе́шным
Đối cáchспе́шный, спе́шногоспе́шноеспе́шнуюспе́шные, спе́шных
Công cụ cáchспе́шнымспе́шнымспе́шной, спе́шноюспе́шными
Giới cáchспе́шномспе́шномспе́шнойспе́шных
Dạng ngắnспе́шенспе́шноспе́шнаспе́шны

Ví dụ

  • очень спешный
    hỏa tốc, thượng khẩn
  • спешная работа
    công việc gấp gáp (gấp rút, khẩn cấp, cấp tốc), việc gấp, việc khẩn
  • спешная почта
    bưu phẩm hỏa tốc

Từ phái sinh