спе́шно
trạng từ
Nghĩa
- Gấp rút, vội vã, vội vàng, hấp tấp, lật đật, lập cập, gấp, vội
Ví dụ
- спешно выехатьvội vã (vội vàng, hấp tấp, lật đật) ra đi
- это надо сделать спешноviệc đó thì phải làm gấp (vội)
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спе́шный | спе́шное | спе́шная | спе́шные |
| Sinh cách | спе́шного | спе́шного | спе́шной | спе́шных |
| Tặng cách | спе́шному | спе́шному | спе́шной | спе́шным |
| Đối cách | спе́шный, спе́шного | спе́шное | спе́шную | спе́шные, спе́шных |
| Công cụ cách | спе́шным | спе́шным | спе́шной, спе́шною | спе́шными |
| Giới cách | спе́шном | спе́шном | спе́шной | спе́шных |
| Dạng ngắn | спе́шен | спе́шно | спе́шна | спе́шны |