уны́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Buồn rầu, buồn bã, buồn chán, chán nản, rầu rĩ, u sầu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уны́ние | уныния́ |
| Sinh cách | уны́ния | уныние́й |
| Tặng cách | уны́нию | уныния́м |
| Đối cách | уны́ние | уныния́ |
| Công cụ cách | уны́нием | уныния́ми |
| Giới cách | уны́нии | уныния́х |
Ví dụ
- впадать в уныниеbuồn rầu, buồn bã, chán nản
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
тоска́buồn chán, buồn tẻ, chán ngán; Buồn, sầu, rầu rĩ, buồn phiền, buồn bã, buồn rầu, u buồn, u sầu, buồn nhớ, lo buồnотча́яниеThất vọng, tuyệt vọngмракBóng tối, cảnh tối tămпеча́льBuồn, buồn rầu, buồn thảm, sầu muộn, đau buồn, âu sầu, rầu rĩ; quan tâm, lo lắngдепре́ссияtrầm uất, sầu uất, ủ rũ; đình trệ, đình đốnбезнадёжностьsự tuyệt vọngхандра́U sầu, âu sầu, ưu sầu, u buồn, buồn rầu, buồn chán