тоска́
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- buồn chán, buồn tẻ, chán ngánскукаnỗi
- Buồn, sầu, rầu rĩ, buồn phiền, buồn bã, buồn rầu, u buồn, u sầu, buồn nhớ, lo buồn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тоска́ | — |
| Sinh cách | тоски́ | — |
| Tặng cách | тоске́ | — |
| Đối cách | тоску́ | — |
| Công cụ cách | тоско́й, тоско́ю | — |
| Giới cách | тоске́ | — |
Ví dụ
- какая тоска!buồn chán làm sao!, chán ngán xiết bao!
- там такая тоска!ở đấy thì chán chết án mớ đời)
- на сердце тоскаbuồn bã (rầu rĩ) trong lòng, lòng buồn rười rượi
Từ liên quan
трево́гаbáo động; lo âu, lo lắng, lo ngại, lo nghĩ, ưu tưпеча́льBuồn, buồn rầu, buồn thảm, sầu muộn, đau buồn, âu sầu, rầu rĩ; quan tâm, lo lắngску́каBuồn chán, chán ngắtгрустьBuồn, buồn bã, buồn rầu, u sầu, buồn phiền, phiền muộnмеланхо́лияĐa sầu, sầu tư, ưu sầu, u sầu, sầu não, sầu muộn, buồn rầu, buồn bãхандра́U sầu, âu sầu, ưu sầu, u buồn, buồn rầu, buồn chán
