тоска́ тоска

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. buồn chán, buồn tẻ, chán ngánскукаnỗi
  2. Buồn, sầu, rầu rĩ, buồn phiền, buồn bã, buồn rầu, u buồn, u sầu, buồn nhớ, lo buồn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтоска́—
Sinh cáchтоски́—
Tặng cáchтоске́—
Đối cáchтоску́—
Công cụ cáchтоско́й, тоско́ю—
Giới cáchтоске́—

Ví dụ

  • какая тоска!
    buồn chán làm sao!, chán ngán xiết bao!
  • там такая тоска!
    ở đấy thì chán chết án mớ đời)
  • на сердце тоска
    buồn bã (rầu rĩ) trong lòng, lòng buồn rười rượi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa