печа́ль
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Buồn, buồn rầu, buồn thảm, sầu muộn, đau buồn, âu sầu, rầu rĩ
- quan tâm, lo lắngthông tụcзаботаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | печа́ль | печа́ли |
| Sinh cách | печа́ли | печа́лей |
| Tặng cách | печа́ли | печа́лям |
| Đối cách | печа́ль | печа́ли |
| Công cụ cách | печа́лью | печа́лями |
| Giới cách | печа́ли | печа́лях |
Ví dụ
- не твоя печальchẳng việc gì đến mày
- не было печалиthật là tai bay vạ gió, thật là trời giáng họa
