хандра́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- U sầu, âu sầu, ưu sầu, u buồn, buồn rầu, buồn chán
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хандра́ | хандры́ |
| Sinh cách | хандры́ | ха́ндр |
| Tặng cách | хандре́ | хандра́м |
| Đối cách | хандру́ | хандры́ |
| Công cụ cách | хандро́й, хандро́ю | хандра́ми |
| Giới cách | хандре́ | хандра́х |