хандра́ хандра

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. U sầu, âu sầu, ưu sầu, u buồn, buồn rầu, buồn chán

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхандра́хандры́
Sinh cáchхандры́ха́ндр
Tặng cáchхандре́хандра́м
Đối cáchхандру́хандры́
Công cụ cáchхандро́й, хандро́юхандра́ми
Giới cáchхандре́хандра́х