уныва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Buồn rầu, rầu rĩ, buồn chán, chán nản, buồn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уныва́ю |
| ты | уныва́ешь |
| он / она / оно | уныва́ет |
| мы | уныва́ем |
| вы | уныва́ете |
| они | уныва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уныва́л |
| Giống cái | уныва́ла |
| Giống trung | уныва́ло |
| Số nhiều | уныва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уныва́й |
| Số nhiều | уныва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уныва́ющий | уныва́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уныва́я | унывав, унывавши |
Ví dụ
- не уныватьай!đừng buồn!, đừng chán nản!