уны́лый унылый

tính từ

Nghĩa

  1. buồn buồn, buồn tẻ, buồn thiu, thê lương, đìu hiu, buồnнаводящий уныние
  2. buồn rầu, buồn bã, buồn chán, ảm đạm, chán nản, buồn, rầuгрустный, мрачный
  3. rầu rĩ, u sầu, ủ ê, ủ dộtо выражении лица тж.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуны́лыйуны́лоеуны́лаяуны́лые
Sinh cáchуны́логоуны́логоуны́лойуны́лых
Tặng cáchуны́ломууны́ломууны́лойуны́лым
Đối cáchуны́лый, уны́логоуны́лоеуны́луюуны́лые, уны́лых
Công cụ cáchуны́лымуны́лымуны́лой, (уны́лою)уны́лыми
Giới cáchуны́ломуны́ломуны́лойуны́лых
Dạng ngắnуны́луны́лоуны́лауны́лы

Ví dụ

  • унылый пейзаж
    cảnh buồn, phong cảnh buồn tẻ (thê lương, đìu hiu)

Từ liên quan

Từ phái sinh