уважа́емый уважаемый

tính từ

Nghĩa

  1. kính mếnо обращении
  2. Đáng kính, đáng trọng, đáng kính trọng, khả kính

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуважа́емыйуважа́емоеуважа́емаяуважа́емые
Sinh cáchуважа́емогоуважа́емогоуважа́емойуважа́емых
Tặng cáchуважа́емомууважа́емомууважа́емойуважа́емым
Đối cáchуважа́емый, уважа́емогоуважа́емоеуважа́емуюуважа́емые, уважа́емых
Công cụ cáchуважа́емымуважа́емымуважа́емой, (уважа́емою)уважа́емыми
Giới cáchуважа́емомуважа́емомуважа́емойуважа́емых
Dạng ngắnуважа́емуважа́емоуважа́емауважа́емы

Từ liên quan

уважа́ть уважать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kính trọng, tôn kính, tôn trọng, kính mến, trọng vọng, kínhВ

Chia động từ

Hiện tại
яуважа́ю
тыуважа́ешь
он / она / оноуважа́ет
мыуважа́ем
выуважа́ете
ониуважа́ют
Quá khứ
Giống đựcуважа́л
Giống cáiуважа́ла
Giống trungуважа́ло
Số nhiềuуважа́ли
Mệnh lệnh
Số ítуважа́й
Số nhiềuуважа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуважа́ющийуважа́вший
Bị độngуважа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуважа́яуважа́в, уважавши

Ví dụ

  • глубоко уважать кого-л.
    rất tôn trọng(tôn kính, trọng vọng ai)
  • уважать старших
    kính trọng người lớn tuổi hơn, kính trọng người trên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa