дорожи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giữ, giữ gìn, gìn giữ, tiết kiệm, tiếcберечь
- quý, quý trọng, coi trọngценить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дорожу́ |
| ты | дорожи́шь |
| он / она / оно | дорожи́т |
| мы | дорожи́м |
| вы | дорожи́те |
| они | дорожа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дорожи́л |
| Giống cái | дорожи́ла |
| Giống trung | дорожи́ло |
| Số nhiều | дорожи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дорожи́ |
| Số nhiều | дорожи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дорожа́щий | дорожи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дорожа́ | дорожив, дороживши |
Ví dụ
- дорожить каждой минутойquý từng phút
- дорожить здоровьемgiữ gìn sức khoẻ
- не дорожить жизньюcoi thường tính mạng, không tiếc thân