ува́жить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nể, đáp ứng ý muốn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ува́жу |
| ты | ува́жишь |
| он / она / оно | ува́жит |
| мы | ува́жим |
| вы | ува́жите |
| они | ува́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ува́жил |
| Giống cái | ува́жила |
| Giống trung | ува́жило |
| Số nhiều | ува́жили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ува́жь |
| Số nhiều | ува́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ува́живший |
| Bị động | — | ува́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уважив, уваживши |