ва́жный
tính từ
Nghĩa
- có bộ điệu quan trọng, quan dạng, chễm chệ, kiêu hãnh, kiêu ngạo, tự cao, tự phụгорделивый, надменный
- có ý nghĩa lớn, có giá trịзначительный
- Quan trọng, trọng đại, trọng yếu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ва́жный | ва́жное | ва́жная | ва́жные |
| Sinh cách | ва́жного | ва́жного | ва́жной | ва́жных |
| Tặng cách | ва́жному | ва́жному | ва́жной | ва́жным |
| Đối cách | ва́жный, ва́жного | ва́жное | ва́жную | ва́жные, ва́жных |
| Công cụ cách | ва́жным | ва́жным | ва́жной, (ва́жною) | ва́жными |
| Giới cách | ва́жном | ва́жном | ва́жной | ва́жных |
| Dạng ngắn | ва́жен | ва́жно | важна́ | ва́жны, важны́ |
So sánh hơn важне́е
So sánh nhất важне́йший
Ví dụ
- с важным видомvới vẻ mặt quan trọng, với vẻ kiêu hãnh
- важное лицо, важная персонаnhân vật quan trọng



