Nghĩa
- kính trọng, tôn kính, tôn trọng, kính mến, trọng vọng, kínhВ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | уважа́ю |
|---|
| ты | уважа́ешь |
|---|
| он / она / оно | уважа́ет |
|---|
| мы | уважа́ем |
|---|
| вы | уважа́ете |
|---|
| они | уважа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | уважа́л |
|---|
| Giống cái | уважа́ла |
|---|
| Giống trung | уважа́ло |
|---|
| Số nhiều | уважа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | уважа́й |
|---|
| Số nhiều | уважа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | уважа́ющий | уважа́вший |
|---|
| Bị động | уважа́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | уважа́я | уважа́в, уважавши |
|---|
Ví dụ
глубоко уважать кого-л.
rất tôn trọng(tôn kính, trọng vọng ai)
уважать старших
kính trọng người lớn tuổi hơn, kính trọng người trên
Từ liên quan
ва́жныйcó bộ điệu quan trọng, quan dạng, chễm chệ, kiêu hãnh, kiêu ngạo, tự cao, tự phụ; có ý nghĩa lớn, có giá trịва́жноtrịnh trọng, oai vệ; quan trọngуваже́ниеlòng tôn trọng; sự kính trọngуважа́емыйkính mến; Đáng kính, đáng trọng, đáng kính trọng, khả kínhва́жностьbộ điệu quan trọng, vẻ quan dạng, kiêu hãnh, kiêu ngạo, tự cao tự đại, tự phụ; Quan trọng, trọng đại, trọng yếuуважи́тельныйChính đángнеуваже́ниеsự bất kính; sự thiếu tôn trọng