грусть
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Buồn, buồn bã, buồn rầu, u sầu, buồn phiền, phiền muộn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гру́сть | — |
| Sinh cách | гру́сти | — |
| Tặng cách | гру́сти | — |
| Đối cách | гру́сть | — |
| Công cụ cách | гру́стью | — |
| Giới cách | гру́сти | — |

