ску́ка скука

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Buồn chán, chán ngắt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchску́ка—
Sinh cáchску́ки—
Tặng cáchску́ке—
Đối cáchску́ку—
Công cụ cáchску́кой, ску́кою—
Giới cáchску́ке—

Ví dụ

  • от скукаи
    vì buồn, vì buồn chán
  • какая скука!
    buồn chán làm sao!, chán mơ đời!
  • нагонять скукау на кого-л.
    làm ai buồn chán, gây buồn chán cho ai

Từ liên quan