ску́ка
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Buồn chán, chán ngắt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ску́ка | — |
| Sinh cách | ску́ки | — |
| Tặng cách | ску́ке | — |
| Đối cách | ску́ку | — |
| Công cụ cách | ску́кой, ску́кою | — |
| Giới cách | ску́ке | — |
Ví dụ
- от скукаиvì buồn, vì buồn chán
- какая скука!buồn chán làm sao!, chán mơ đời!
- нагонять скукау на кого-л.làm ai buồn chán, gây buồn chán cho ai
