тепло́ тепло

trạng từ

Nghĩa

  1. thân tìnhнаречие по значению прилагательного тёплый
  2. ấm
  3. ấm áp, nồng nhiệtнаречие по значению прилагательного тёплый

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Bắt nguồn từ

тепло́ тепло

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. nhiệt, hơi nóngнагретое состояние
  2. sự ấm áp, hơi ấmнагретое состояние
  3. sự ấm áp, nhiệt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтепло́—
Sinh cáchтепла́—
Tặng cáchтеплу́—
Đối cáchтепло́—
Công cụ cáchтепло́м—
Giới cáchтепле́—

тёплый

tính từ

Nghĩa

  1. nóngимеющий температуру, сопоставимую с температурой человеческого тела; не очень горячий
  2. nồng nhiệt, nhiệt liệt, nồng nàn, nồng thắm, thắm thiết, mặn nồngсердечный
  3. ấm, dễ chịuприятный
  4. Ấm, ấm áp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтёплыйтёплоетёплаятёплые
Sinh cáchтёплоготёплоготёплойтёплых
Tặng cáchтёпломутёпломутёплойтёплым
Đối cáchтёплого, тёплыйтёплоетёплуютёплых, тёплые
Công cụ cáchтёплымтёплымтёплой, тёплоютёплыми
Giới cáchтёпломтёпломтёплойтёплых
Dạng ngắnтёпелтепло́тепла́теплы́
So sánh hơn тепле́е
So sánh nhất тепле́йший

Ví dụ

  • тёплый приём
    [cuộc] đón tiếp nồng nhiệt
  • тёплые слова
    lời lẽ nồng nàn, những lời nói thắm thiết
  • тёплый голос
    giọng ấm

Từ phái sinh