теплы́нь
danh từbất động vật
Nghĩa
- Trời ấm, ấm trời, hơi ấm, hơi nóng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | теплы́нь | теплы́ни |
| Sinh cách | теплы́ни | теплы́ней |
| Tặng cách | теплы́ни | теплы́ням |
| Đối cách | теплы́нь | теплы́ни |
| Công cụ cách | теплы́нью | теплы́нями |
| Giới cách | теплы́ни | теплы́нях |
Ví dụ
- какая теплынь!ấm làm sao!