те́плиться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Sáng lù mù, leo létтж. перен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | те́плюсь |
| ты | те́плишься |
| он / она / оно | те́плится |
| мы | те́плимся |
| вы | те́плитесь |
| они | те́плятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | те́плился |
| Giống cái | те́плилась |
| Giống trung | те́плилось |
| Số nhiều | те́плились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | те́плись |
| Số nhiều | те́плитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | теплящийся | те́плившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | те́плясь | теплившись |
Ví dụ
- теплитьсятся свечаngọn nến leo lét
- теплитьсятся надежкаleo lét niềm hi vọng