теплота́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chỗ ấmтёплое место
- hơi ấmнагретый воздух
- ấm, nóng, ấm ápтёплое состояние чего-л.sự, trạng thái, sức
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | теплота́ | тепло́ты |
| Sinh cách | теплоты́ | тепло́т |
| Tặng cách | теплоте́ | тепло́там |
| Đối cách | теплоту́ | тепло́ты |
| Công cụ cách | теплото́й, теплото́ю | тепло́тами |
| Giới cách | теплоте́ | тепло́тах |
Ví dụ
- сердечная теплота[sự, tình cảm] thắm thiết, nồng nàn, nồng thắm, mặn nồng