теплота́ теплота

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chỗ ấmтёплое место
  2. hơi ấmнагретый воздух
  3. ấm, nóng, ấm ápтёплое состояние чего-л.sự, trạng thái, sức

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтеплота́тепло́ты
Sinh cáchтеплоты́тепло́т
Tặng cáchтеплоте́тепло́там
Đối cáchтеплоту́тепло́ты
Công cụ cáchтеплото́й, теплото́ютепло́тами
Giới cáchтеплоте́тепло́тах

Ví dụ

  • сердечная теплота
    [sự, tình cảm] thắm thiết, nồng nàn, nồng thắm, mặn nồng