тёплый

tính từ

Nghĩa

  1. nóngимеющий температуру, сопоставимую с температурой человеческого тела; не очень горячий
  2. nồng nhiệt, nhiệt liệt, nồng nàn, nồng thắm, thắm thiết, mặn nồngсердечный
  3. ấm, dễ chịuприятный
  4. Ấm, ấm áp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтёплыйтёплоетёплаятёплые
Sinh cáchтёплоготёплоготёплойтёплых
Tặng cáchтёпломутёпломутёплойтёплым
Đối cáchтёплого, тёплыйтёплоетёплуютёплых, тёплые
Công cụ cáchтёплымтёплымтёплой, тёплоютёплыми
Giới cáchтёпломтёпломтёплойтёплых
Dạng ngắnтёпелтепло́тепла́теплы́
So sánh hơn тепле́е
So sánh nhất тепле́йший

Ví dụ

  • тёплый приём
    [cuộc] đón tiếp nồng nhiệt
  • тёплые слова
    lời lẽ nồng nàn, những lời nói thắm thiết
  • тёплый голос
    giọng ấm

Từ phái sinh