тёплый
tính từ
Nghĩa
- nóngимеющий температуру, сопоставимую с температурой человеческого тела; не очень горячий
- nồng nhiệt, nhiệt liệt, nồng nàn, nồng thắm, thắm thiết, mặn nồngсердечный
- ấm, dễ chịuприятный
- Ấm, ấm áp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тёплый | тёплое | тёплая | тёплые |
| Sinh cách | тёплого | тёплого | тёплой | тёплых |
| Tặng cách | тёплому | тёплому | тёплой | тёплым |
| Đối cách | тёплого, тёплый | тёплое | тёплую | тёплых, тёплые |
| Công cụ cách | тёплым | тёплым | тёплой, тёплою | тёплыми |
| Giới cách | тёплом | тёплом | тёплой | тёплых |
| Dạng ngắn | тёпел | тепло́ | тепла́ | теплы́ |
So sánh hơn тепле́е
So sánh nhất тепле́йший
Ví dụ
- тёплый приём[cuộc] đón tiếp nồng nhiệt
- тёплые словаlời lẽ nồng nàn, những lời nói thắm thiết
- тёплый голосgiọng ấm



