те́ма тема

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Nhạc chỉ
  2. vấn đềрачговора
  3. Đề tài, chủ đề, đề mục

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchте́мате́мы
Sinh cáchте́мыте́м
Tặng cáchте́мете́мам
Đối cáchте́муте́мы
Công cụ cáchте́мой, те́моюте́мами
Giới cáchте́мете́мах

Ví dụ

  • тема с вариациями
    nhạc chỉ với những biến điệu
  • тема доклада
    đề tài bản thuyết trình, chủ đề bản báo cáo
  • на темы дня
    về những vấn đề thời sự, về những chuyện hằng ngày

Từ liên quan

тьма

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. bóng tốiотсутствие света

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтьма́тьмы́
Sinh cáchтьмы́те́м
Tặng cáchтьме́тьма́м
Đối cáchтьму́тьмы́
Công cụ cáchтьмо́й, тьмо́ютьма́ми
Giới cáchтьме́тьма́х

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa