тем
thành ngữ
Nghĩa
- càng, càng thêm, thì càng
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | те́ма | те́мы |
| Sinh cách | те́мы | те́м |
| Tặng cách | те́ме | те́мам |
| Đối cách | те́му | те́мы |
| Công cụ cách | те́мой, те́мою | те́мами |
| Giới cách | те́ме | те́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тьма́ | тьмы́ |
| Sinh cách | тьмы́ | те́м |
| Tặng cách | тьме́ | тьма́м |
| Đối cách | тьму́ | тьмы́ |
| Công cụ cách | тьмо́й, тьмо́ю | тьма́ми |
| Giới cách | тьме́ | тьма́х |