те́мень темень

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Bóng tối

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchте́мень—
Sinh cáchте́мени—
Tặng cáchте́мени—
Đối cáchте́мень—
Công cụ cáchте́менью—
Giới cáchте́мени—

Ví dụ

  • какая здесь темень!
    ở đây [thật là] tối như bưng!, ở đấy tối như hũ nút!