сты́дно
trạng từ
Nghĩa
- xấu hổ, thẹn
Từ liên quan
стыди́тьсяthẹn thùng, thẹn thò, sượng sùng, bẽn lẽn, bẽ bàng; Xấu hổ, hổ thẹn, bẽ mặt, thẹn mặt, xấu mặt, lấy làm xấu hổпосты́дныйnhục nhã, ô nhục, dơ đời; Đáng xấu hổ, đáng hổ thẹnустыди́тьсяXấu hổ, hổ thẹn, xấu mặtстыди́тьNhục mạ, thóa mạ, bêu riếu, bêu xấu, chửi mắng, làm. . . xấu hổ, làm. . . hổ thẹn, làm xấu mặtпристыди́тьLàm xấu hổ, làm hổ thẹn, làm bẽ mặt, làm ngượng mặtпостыдноđáng xấu hổ, nhục nhã, thẹn thùng, ô nhụcпостыди́тьсяXấu hổ, hổ thẹn, thẹn mặtзастыди́тьlàm xấu hổ, làm hổ thẹnзастыди́тьсяXấu hổ, thẹn thùng, thẹn thò, ngượng ngùng, ngượng nghịuпостыди́тьmắng nhẹ, làm xấu hổ, nhắc nhở, khiển trách nhẹустыди́тьlàm xấu hổ, làm nhục, làm hổ thẹn, làm xấu mặtтика́тьTích tắcсаккомпани́роватьđệm đàn, đệm nhạc, đi kèmпроаккомпанироватьпоаплоди́роватьvỗ tay, hoan hô, reo mừngбрехну́тьsủa, gào, nói dối, bịa chuyện