стыди́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhục mạ, thóa mạ, bêu riếu, bêu xấu, chửi mắng, làm. . . xấu hổ, làm. . . hổ thẹn, làm xấu mặt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стыжу́ |
| ты | стыди́шь |
| он / она / оно | стыди́т |
| мы | стыди́м |
| вы | стыди́те |
| они | стыдя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стыди́л |
| Giống cái | стыди́ла |
| Giống trung | стыди́ло |
| Số nhiều | стыди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стыди́ |
| Số nhiều | стыди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стыдя́щий | стыди́вший |
| Bị động | стыди́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | стыдя́ | стыдив, стыдивши |
Ví dụ
- стыдить кого-л. за что-лnhục mạ(thóa mạ, chửi mắng) ai vì việc gì, làm ai xấu hổ (hổ thẹn) vì việc gì