стыди́ть стыдить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhục mạ, thóa mạ, bêu riếu, bêu xấu, chửi mắng, làm. . . xấu hổ, làm. . . hổ thẹn, làm xấu mặt

Chia động từ

Hiện tại
ястыжу́
тыстыди́шь
он / она / оностыди́т
мыстыди́м
выстыди́те
онистыдя́т
Quá khứ
Giống đựcстыди́л
Giống cáiстыди́ла
Giống trungстыди́ло
Số nhiềuстыди́ли
Mệnh lệnh
Số ítстыди́
Số nhiềuстыди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngстыдя́щийстыди́вший
Bị độngстыди́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từстыдя́стыдив, стыдивши

Ví dụ

  • стыдить кого-л. за что-л
    nhục mạ(thóa mạ, chửi mắng) ai vì việc gì, làm ai xấu hổ (hổ thẹn) vì việc gì