устыди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm xấu hổ, làm nhục, làm hổ thẹn, làm xấu mặt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | устыжу́ |
| ты | устыди́шь |
| он / она / оно | устыди́т |
| мы | устыди́м |
| вы | устыди́те |
| они | устыдя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | устыди́л |
| Giống cái | устыди́ла |
| Giống trung | устыди́ло |
| Số nhiều | устыди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | устыди́ |
| Số nhiều | устыди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | устыди́вший |
| Bị động | — | устыжённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | устыди́в, устыдивши |