постыди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mắng nhẹ, làm xấu hổ, nhắc nhở, khiển trách nhẹ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | постыжу́ |
| ты | постыди́шь |
| он / она / оно | постыди́т |
| мы | постыди́м |
| вы | постыди́те |
| они | постыдя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | постыди́л |
| Giống cái | постыди́ла |
| Giống trung | постыди́ло |
| Số nhiều | постыди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | постыди́ |
| Số nhiều | постыди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | постыди́вший |
| Bị động | — | постыжённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | постыди́в, постыдивши |