стыди́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thẹn thùng, thẹn thò, sượng sùng, bẽn lẽn, bẽ bàngстесняться
- Xấu hổ, hổ thẹn, bẽ mặt, thẹn mặt, xấu mặt, lấy làm xấu hổ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стыжу́сь |
| ты | стыди́шься |
| он / она / оно | стыди́тся |
| мы | стыди́мся |
| вы | стыди́тесь |
| они | стыдя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стыди́лся |
| Giống cái | стыди́лась |
| Giống trung | стыди́лось |
| Số nhiều | стыди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стыди́сь |
| Số nhiều | стыди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стыдя́щийся | стыди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | стыдя́сь | стыдившись |
Ví dụ
- стыдиться итесь!anh thật đáng xấu hổ!, chúng bay thật đáng hổ thẹn!
