страна́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nướcместность, территория
- nước, đất nước, quốc gia, Nhà nướcгосударство
- Xứ, miền, xứ sở
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | страна́ | стра́ны |
| Sinh cách | страны́ | стра́н |
| Tặng cách | стране́ | стра́нам |
| Đối cách | страну́ | стра́ны |
| Công cụ cách | страно́й, страно́ю | стра́нами |
| Giới cách | стране́ | стра́нах |
Ví dụ
- страна-депозитарийдип. — nước lưu chiểu
- страна-организаторnước đăng cai, nước tổ chức
- по всей странаеtrong toàn quốc, trong cả nước
Từ liên quan
сторона́phía, hướng; phíaкрайCạnh, mép, rìa, biên, bờ, đầu, ngọn, chỗ cuối; miệngстрани́цаtrang; Trang, trươngиностра́нныйngoại giao, đối ngoại; Nước ngoài, ngoại quốcиностра́нецngười nước ngoài; Người nước ngoài, người ngoại quốc, ngoại kiềuстра́нникNgười chu du, khách lãng du, khách du phương, người du lịch, người bôn ba đây đó; Người hành hươngстрани́чкаtrang nhỏ, trangстра́нствиеChu du, lãng du, viễn du, du lịch, du phươngстра́нствоватьChu du, lãng du, viễn du, du lịch, bôn ba, du phươngиностра́нкаngười nước ngoài, phụ nữ nước ngoàiстра́нствованиеlang thang, phiêu bạt, du hành





