Nghĩa
- Chu du, lãng du, viễn du, du lịch, bôn ba, du phương
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | стра́нствую |
|---|
| ты | стра́нствуешь |
|---|
| он / она / оно | стра́нствует |
|---|
| мы | стра́нствуем |
|---|
| вы | стра́нствуете |
|---|
| они | стра́нствуют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | стра́нствовал |
|---|
| Giống cái | стра́нствовала |
|---|
| Giống trung | стра́нствовало |
|---|
| Số nhiều | стра́нствовали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | стра́нствуй |
|---|
| Số nhiều | стра́нствуйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | стра́нствующий | стра́нствовавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | стра́нствуя | странствовавши |
|---|
Từ liên quan
стра́нникNgười chu du, khách lãng du, khách du phương, người du lịch, người bôn ba đây đó; Người hành hươngстра́нствиеChu du, lãng du, viễn du, du lịch, du phươngстра́нницаngười lang thang, người phiêu bạt, người đi khắp nơi