стра́нник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người chu du, khách lãng du, khách du phương, người du lịch, người bôn ba đây đó
- Người hành hương
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стра́нник | стра́нники |
| Sinh cách | стра́нника | стра́нников |
| Tặng cách | стра́ннику | стра́нникам |
| Đối cách | стра́нника | стра́нников |
| Công cụ cách | стра́нником | стра́нниками |
| Giới cách | стра́ннике | стра́нниках |