снима́емый
tính từ
Nghĩa
- đang được quay phim, đang được chụp ảnh, có thể quay phim, có thể chụp ảnh
- để cho thuê, có thể thuê
- có thể tháo, có thể tháo rời
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | снима́емый | снима́емое | снима́емая | снима́емые |
| Sinh cách | снима́емого | снима́емого | снима́емой | снима́емых |
| Tặng cách | снима́емому | снима́емому | снима́емой | снима́емым |
| Đối cách | снима́емого, снима́емый | снима́емое | снима́емую | снима́емых, снима́емые |
| Công cụ cách | снима́емым | снима́емым | снима́емой, снима́емою | снима́емыми |
| Giới cách | снима́емом | снима́емом | снима́емой | снима́емых |
| Dạng ngắn | снимаем | снимаемо | снимаема | снимаемы |