сня́той
tính từ
Nghĩa
- được lấy đi, được quay phimoff
- đã tách kem
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | снято́й | снято́е | снята́я | сняты́е |
| Sinh cách | снято́го | снято́го | снято́й | сняты́х |
| Tặng cách | снято́му | снято́му | снято́й | сняты́м |
| Đối cách | снято́й, снято́го | снято́е | сняту́ю | сняты́е, сняты́х |
| Công cụ cách | сняты́м | сняты́м | снято́й, снято́ю | сняты́ми |
| Giới cách | снято́м | снято́м | снято́й | сняты́х |
| Dạng ngắn | сня́т | снято́ | снята́ | сняты́ |
