сня́тый снятый

tính từ

Nghĩa

  1. đã quay, đã chụp, đã quay phim, đã quay cảnh
  2. đã cởi, đã tháo, đã hạ xuống, đã gỡ xuống

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсня́тыйсня́тоесня́таясня́тые
Sinh cáchсня́тогосня́тогосня́тойсня́тых
Tặng cáchсня́томусня́томусня́тойсня́тым
Đối cáchсня́тыйсня́тоесня́туюсня́тые
Công cụ cáchсня́тымсня́тымсня́тойсня́тыми
Giới cáchсня́томсня́томсня́тойсня́тых
Dạng ngắnснятсня́тосня́та, снята́сня́ты

снять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cởi, tháo
  2. gỡ xuống
  3. thuêapartment
  4. quay phim
  5. chụp ảnh, quay phims
  6. chụp ảnh, quay video
  7. cởiclothes

Chia động từ

Tương lai
ясниму́
тысни́мешь
он / она / оносни́мет
мысни́мем
высни́мете
онисни́мут
Quá khứ
Giống đựcсня́л
Giống cáiсняла́
Giống trungсняло́, сня́ло
Số nhiềuсня́ли
Mệnh lệnh
Số ítсними́
Số nhiềuсними́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сня́вший
Bị động—сня́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сня́в, снявши