Nghĩa
- chụp ảnh, chụp hình, chụp bóngфотографироваться
- cởi raоб обежде
- Lấy đi, cất đi, tháo ra, gỡ ra, tháo gỡ
- nhổ, rờiпокидать какое-л. место
- tháo ra, tuột ra, tụt raоб обуви
- tuột xuống, cất điв головных уборах
- đóng phimв кино
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | снима́юсь |
|---|
| ты | снима́ешься |
|---|
| он / она / оно | снима́ется |
|---|
| мы | снима́емся |
|---|
| вы | снима́етесь |
|---|
| они | снима́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | снима́лся |
|---|
| Giống cái | снима́лась |
|---|
| Giống trung | снима́лось |
|---|
| Số nhiều | снима́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | снима́йся |
|---|
| Số nhiều | снима́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | снима́ющийся | снима́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | снима́ясь | снимавшись |
|---|
Ví dụ
сниматься с лагеря
nhổ trại, rời trại