сня́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Lây đi, cất đi, cởi ra, tháo ra, hủy bỏ, xóa bỏ, trút bỏ, vứt bỏ, bóc lột, lột ra, thu hoạch, cách chức thải hồi, sao lục, chụp ảnh, quay phim, thuêср. снимать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сня́тие | сня́тия |
| Sinh cách | сня́тия | сня́тий |
| Tặng cách | сня́тию | сня́тиям |
| Đối cách | сня́тие | сня́тия |
| Công cụ cách | сня́тием | сня́тиями |
| Giới cách | сня́тии | сня́тиях |
Ví dụ
- снятие взысканияxóa bỏ hình phạt, xóa hình thức kỷ luật