сня́тие снятие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Lây đi, cất đi, cởi ra, tháo ra, hủy bỏ, xóa bỏ, trút bỏ, vứt bỏ, bóc lột, lột ra, thu hoạch, cách chức thải hồi, sao lục, chụp ảnh, quay phim, thuêср. снимать

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсня́тиесня́тия
Sinh cáchсня́тиясня́тий
Tặng cáchсня́тиюсня́тиям
Đối cáchсня́тиесня́тия
Công cụ cáchсня́тиемсня́тиями
Giới cáchсня́тиисня́тиях

Ví dụ

  • снятие взыскания
    xóa bỏ hình phạt, xóa hình thức kỷ luật

Từ liên quan