Nghĩa
- thuсобирать, получать
- thu hoạchсобирать, получать
- thuêарендовать
- dỡ bỏотзывать, прекращать
- tán tỉnh, làm quenзнакомиться, приглашать
- gỡ bỏудалять, убирать
- chấm dứtотзывать, прекращать
- chụp ảnhфотографировать
- cởiосвобождаться от одежды
- tháoудалять, убирать
- quay phim
- thuêapartment
- chụp ảnh, quay video
- gỡ xuống, lấy đi
- cởi, tháoclothes
- chụp, quay
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | снима́ю |
|---|
| ты | снима́ешь |
|---|
| он / она / оно | снима́ет |
|---|
| мы | снима́ем |
|---|
| вы | снима́ете |
|---|
| они | снима́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | снима́л |
|---|
| Giống cái | снима́ла |
|---|
| Giống trung | снима́ло |
|---|
| Số nhiều | снима́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | снима́й |
|---|
| Số nhiều | снима́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | снима́ющий | снима́вший |
|---|
| Bị động | снима́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | снима́я | снима́в, снимавши |
|---|
Từ liên quan
сни́мокẢnh, hìnhсня́тойđược lấy đi, được quay phim; đã tách kemсъёмкаthuê; đo vẽ, họa đồсня́тьсяđóng phim, tham gia diễn xuấtсня́тиеLây đi, cất đi, cởi ra, tháo ra, hủy bỏ, xóa bỏ, trút bỏ, vứt bỏ, bóc lột, lột ra, thu hoạch, cách chức thải hồi, sao lục, chụp ảnh, quay phim, thuêсъёмsự tán tỉnh kiếm bạn; sự tháo dỡ, sự lấy raсня́тыйđã quay, đã chụp, đã quay phim, đã quay cảnh; đã cởi, đã tháo, đã hạ xuống, đã gỡ xuống