сказа́вший
tính từ
Nghĩa
- đã nói, người đã nói
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сказа́вший | сказа́вшее | сказа́вшая | сказа́вшие |
| Sinh cách | сказа́вшего | сказа́вшего | сказа́вшей | сказа́вших |
| Tặng cách | сказа́вшему | сказа́вшему | сказа́вшей | сказа́вшим |
| Đối cách | сказа́вшего, сказа́вший | сказа́вшее | сказа́вшую | сказа́вших, сказа́вшие |
| Công cụ cách | сказа́вшим | сказа́вшим | сказа́вшей, сказа́вшею | сказа́вшими |
| Giới cách | сказа́вшем | сказа́вшем | сказа́вшей | сказа́вших |