сказа́вший сказавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nói, người đã nói

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсказа́вшийсказа́вшеесказа́вшаясказа́вшие
Sinh cáchсказа́вшегосказа́вшегосказа́вшейсказа́вших
Tặng cáchсказа́вшемусказа́вшемусказа́вшейсказа́вшим
Đối cáchсказа́вшего, сказа́вшийсказа́вшеесказа́вшуюсказа́вших, сказа́вшие
Công cụ cáchсказа́вшимсказа́вшимсказа́вшей, сказа́вшеюсказа́вшими
Giới cáchсказа́вшемсказа́вшемсказа́вшейсказа́вших

сказа́ть сказать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nói

Chia động từ

Tương lai
яскажу́
тыска́жешь
он / она / оноска́жет
мыска́жем
выска́жете
ониска́жут
Quá khứ
Giống đựcсказа́л
Giống cáiсказа́ла
Giống trungсказа́ло
Số nhiềuсказа́ли
Mệnh lệnh
Số ítскажи́
Số nhiềuскажи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сказа́вший
Bị động—ска́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сказа́в, сказавши

Ví dụ

  • легко сказать.
    Nói thì dễ thôi, cứ làm thử đi xem!
  • трудно сказать.
    Khó nói, thật khó nói.
  • что он хочет этим ’’’сказать?
    Anh ấy nói vậy nghĩa là thế nào?

Từ liên quan