село́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- làng
- Làng, thôn, xã thôn, nông thôn, thôn quê
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | село́ | сёла |
| Sinh cách | села́ | сёл |
| Tặng cách | селу́ | сёлам |
| Đối cách | село́ | сёла |
| Công cụ cách | село́м | сёлами |
| Giới cách | селе́ | сёлах |
Ví dụ
- работа на селое[sự] làm việc ở nông thôn, công tác ở thôn quê
Từ liên quan
се́льскийLàng, thôn, xã thôn, nông thôn, thôn quêселе́ниеbản, buôn; Làng, thôn, xóm, ấpселя́нинnông dân, người làng; dân quêсели́тьсяỞ, cư trú, trú ngụпоселе́нецngười bị đày. người bị phát lưu, người bị phát vãng; Người khai canh, người khai khẩnсели́тьkhai phá, định cư; định cư, lập nghiệpселя́нкаnông dân nữ, phụ nữ nông thônвесьthôn, xóm; làng, cộng đồng làng xã

