село́ село

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. làng
  2. Làng, thôn, xã thôn, nông thôn, thôn quê

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсело́сёла
Sinh cáchсела́сёл
Tặng cáchселу́сёлам
Đối cáchсело́сёла
Công cụ cáchсело́мсёлами
Giới cáchселе́сёлах

Ví dụ

  • работа на селое
    [sự] làm việc ở nông thôn, công tác ở thôn quê

Từ liên quan

сесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngồi xuống

Chia động từ

Tương lai
яся́ду
тыся́дешь
он / она / онося́дет
мыся́дем
выся́дете
онися́дут
Quá khứ
Giống đựcсе́л
Giống cáiсе́ла
Giống trungсе́ло
Số nhiềuсе́ли
Mệnh lệnh
Số ítсядь
Số nhiềuся́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—се́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—се́в, севши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa