се́льский
tính từ
Nghĩa
- Làng, thôn, xã thôn, nông thôn, thôn quê
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | се́льский | се́льское | се́льская | се́льские |
| Sinh cách | се́льского | се́льского | се́льской | се́льских |
| Tặng cách | се́льскому | се́льскому | се́льской | се́льским |
| Đối cách | се́льский, се́льского | се́льское | се́льскую | се́льские, се́льских |
| Công cụ cách | се́льским | се́льским | се́льской, (се́льскою) | се́льскими |
| Giới cách | се́льском | се́льском | се́льской | се́льских |
Ví dụ
- сельская школаtrường làng, trường học nông thôn
- сельская молодёжьthanh niên nông thôn
- сельский образ жизниlối sống thôn quê, nếp sống xã thôn
