се́льский сельский

tính từ

Nghĩa

  1. Làng, thôn, xã thôn, nông thôn, thôn quê

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсе́льскийсе́льскоесе́льскаясе́льские
Sinh cáchсе́льскогосе́льскогосе́льскойсе́льских
Tặng cáchсе́льскомусе́льскомусе́льскойсе́льским
Đối cáchсе́льский, се́льскогосе́льскоесе́льскуюсе́льские, се́льских
Công cụ cáchсе́льскимсе́льскимсе́льской, (се́льскою)се́льскими
Giới cáchсе́льскомсе́льскомсе́льскойсе́льских

Ví dụ

  • сельская школа
    trường làng, trường học nông thôn
  • сельская молодёжь
    thanh niên nông thôn
  • сельский образ жизни
    lối sống thôn quê, nếp sống xã thôn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa